abandon
/əˈbændən/v
bỏ rơi
Nghĩa
- 1v
to give up a plan, activity, or hope
bỏ rơi
từ bỏ một kế hoạch, hoạt động hoặc hy vọng
give updropquitforsakeKết hợp từ
- abandon negotiations(từ bỏ đàm phán)
- abandon an attempt(từ bỏ nỗ lực)
- abandon the strategy(từ bỏ chiến lược)
- 2v
to leave someone or something permanently or without support
bỏ rơi; ruồng bỏ
rời bỏ ai đó hoặc điều gì vĩnh viễn hoặc không hỗ trợ
The company had to abandon the old warehouse after the storm.
desertleaveforsakeKết hợp từ
- abandon the building(bỏ lại tòa nhà)
- abandoned by the owner(bị chủ sở hữu bỏ rơi)
- abandon the vessel(bỏ tàu)
Nguồn gốc từ
abandon bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ abandoner, liên quan đến cụm a bandon ‘dưới quyền kiểm soát hay thẩm quyền của ai đó’. Ý niệm để một thứ dưới quyền người khác hoặc ngoài sự che chở của mình đã phát triển thành nghĩa từ bỏ hẳn quyền đòi hỏi, kế hoạch, hoạt động hay hy vọng.